BẢNG GIÁ PHẦN MỀM SIVIP.WEB

Tên dịch vụ Mô tả chi tiết dịch vụ Gói dùng thử Công ty dịch vụ Công ty thương mại Công ty xây dựng Công ty sản xuất
1. Phí khởi tạo (triệu đồng) Thanh toán 1 lần đầu tiên khi khởi tạo phần mềm Tối đa 60 ngày 3 4 5 6
2. Phí duy trì hàng năm (triệu đồng) Thanh toán từ năm thứ 2 trở đi 2,4 2,4 2,4 2,4
3. Số user sử dụng tối đa Là số User sử dụng đồng thời vào Sivip.Web để nhập liệu hoặc xem báo cáo Không giới hạn 2 2 2 2
4. Số lượng chứng từ tối đa hàng năm Là số chứng từ tối đa mà người dùng nhập liệu hoặc lấy từ Excel Không giới hạn Không giới hạn Không giới hạn Không giới hạn Không giới hạn
5. Tổng dung lượng tối đa – Là tổng dung lượng tối đa để chứa toàn bộ dữ liệu của quý khách trong suốt quá trình sử dụng Sivip.Web
– 500Mb dung lượng tương đương 500 chứng từ / 1 tháng
500Mb 500Mb 500Mb 500Mb 500Mb
6. Bảo mật SSL Là cơ chế bảo mật tuyệt đối an toàn khi sử dụng dịch vụ qua web Không
7. Đào tạo trực tuyến Là các dịch vụ hổ trợ khách hàng Online như: qua điện thoại, teamviewer, Ultraview, chát zalo, Facebook Không giới hạn Không giới hạn Không giới hạn Không giới hạn Không giới hạn
8. Tài liệu hướng dẫn sử dụng Bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết gồm có video, hình ảnh và ví dụ cụ thể
9. Đào tạo trực tiếp tại khách hàng Đào tạo trực tiếp tại văn phòng quý công ty, biểu phí do Công ty Sivip quy định Không

BẢNG GIÁ MUA THÊM CÁC DỊCH VỤ

Tên dịch vụ Đơn giá (triệu đồng)
1. Mua thêm 1 User 3
2. Mua thêm 1Gb dữ liệu cho 1 năm sử dụng 2
3. Đào tạo trực tiếp tại khách hàng tính theo ngày 2

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ NÂNG CAO

Tên dịch vụ Đơn giá (triệu đồng)
1. Phí khởi tạo chi nhánh quản lý hợp nhất 2
2. Phí khởi tạo phân hệ quản lý bán lẻ 5
3. Phí khởi tạo phân hệ quản lý nhân sự Báo giá theo nhu cầu
4. Phí khởi tạo phân hệ quản lý chấm công, tiền lương Báo giá theo nhu cầu
5. Quản lý theo nhu cầu Báo giá theo nhu cầu

BẢNG GIÁ HOÁ ĐƠN ĐIỆN TỬ AZ INVOICE

STT Mã gói Đơn vị tính Số lượng Thành tiền (VNĐ)
1 S50 Gói 50 350,000
2 S100 Gói 100 420,000
3 S150 Gói 150 520,000
4 S200 Gói 200 620,000
5 S250 Gói 250 720,000
6 S500 Gói 500 960,000
7 S1000 Gói 1,000 1,210,000
8 S2000 Gói 2,000 1,500,000
9 S5000 Gói 5,000 2,650,000
10 S10000 Gói 10,000 4,100,000